* Thời gian: Từ 01/09/2008
1. CƯỚC ĐẤU NỐI HÒA MẠNG: (chỉ áp dụng trường hợp cho thuê thiết bị)
. Cước đấu nối hòa mạng được tính cho 1 điểm thuê thiết bị
. Giá cước: (ĐÃ CÓ VAT)
+ 2.000.000 đ/10 IP Phone Agents đầu tiên
+ 150.000đ/IP Phone Agents tiếp theo
2. CƯỚC DỊCH VỤ: (CHƯA VAT)
Tên dịch vụ | Mức cước theo PHÚT | Mức cước theo NGÀY | Mức cước theo THÁNG | Ghi chú |
(đ/bàn/phút) | (đ/bàn/ngày) | (đ/bàn/tháng) | |
Cho thuê thiết bị | | 85.715 | 1.8000.000 | IP Phone + hệ thống |
Cho thuê thiết bị & vị trí ngồi làm việc | Gọi ra | 800 | 224.000 | 4.700.000 | Hệ thống + IP phone + máy tính + vị trí làm việc |
| Gọi vào | 486 |
Cho thuê trọn gói | Giá cước trọn gói = (giá thuê thiết bị + chỗ ngồi) + chi phí nhân công |
3. LƯU Ý:
a. Đối với dịch vụ Cho thuê trọn gói:
- Dịch vụ gọi ra bao gồm: gọi ra nhân công và gọi ra tự động
. Gọi ra nhân công: Điện thoại viên trực tiếp thực hiện cuộc gọi ra để chuyển thông tin đến khách hàng
. Gọi ra tự động: hệ thống (Contact Center 108 hoặc Mucos) thực hiện cuộc gọi ra tự động để chuyển thông tin đến khách hàng
- Quy định tính cước đối với dịch vụ gọi ra trong trường hợp cuộc gọi không thành công (không nhấc máy hoặc máy bận hoặc không gặp được người tiếp nhận thông tin trong trường hợp gọi ra nhân công và thực hiện tối đa 3 lần/khách hàng) thì mức cước được tính bằng 50% giá cước quy định ở trên.
b. Chi phí nhân công thay đổi tùy theo yêu cầu
c. Các mức cước trên chưa bao gồm các chi phí khác như: đường truyền, cước cuộc gọi, bản quyền gọi ra tự động (outbound licenses) trừ dịch vụ Cho thuê trọn gói, chi phí thuê đầu số 1800/1900, cước mua dữ liệu từ Tổng đài 1080 (nếu có)... và cước các Dịch vụ viễn thông áp dụng theo mức cước hiện hành của VNPT